TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踊

yǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 踴

Âm Hán Việt DŨNG
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: dũng

踊 nghĩa là nhảy.

Nghĩa của 踊

yǒng

DŨNG
  1. Nhảy

yǒng

DŨNGphồn thể 踴
  1. Nhảy vọt

Từ ghép có 踊

Câu hỏi thường gặp

踊 nghĩa là gì?

踊 (yǒng) nghĩa là nhảy.

踊 đọc thế nào?

踊 đọc là yǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 踊 là gì?

Âm Hán Việt của 踊 là "dũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.