踏步不前 nghĩa là giậm chân tại chỗ, không tiến triển.
Nghĩa của 踏步不前
tàbùbùqián
ĐẠP BỘ BẤT TIỀN
Giậm chân tại chỗ
Không tiến triển
Câu hỏi thường gặp
踏步不前 nghĩa là gì?
踏步不前 (tàbùbùqián) nghĩa là giậm chân tại chỗ, không tiến triển.
踏步不前 đọc thế nào?
踏步不前 đọc là tàbùbùqián (pinyin).
Âm Hán Việt của 踏步不前 là gì?
Âm Hán Việt của 踏步不前 là "đạp bộ bất tiền".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.