踏破铁鞋 nghĩa là mòn gót giày sắt, tìm kiếm khắp nơi.
Nghĩa của 踏破铁鞋
tàpòtiěxié
ĐẠP PHÁ THIẾT HÀICụm từphồn thể 踏破鐵鞋
nghĩa đen, thành ngữ Mòn gót giày sắt
nghĩa bóng Tìm kiếm khắp nơi
Câu hỏi thường gặp
踏破铁鞋 nghĩa là gì?
踏破铁鞋 (tàpòtiěxié) nghĩa là mòn gót giày sắt, tìm kiếm khắp nơi.
踏破铁鞋 đọc thế nào?
踏破铁鞋 đọc là tàpòtiěxié (pinyin).
Âm Hán Việt của 踏破铁鞋 là gì?
Âm Hán Việt của 踏破铁鞋 là "đạp phá thiết hài".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.