TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踏进

tàjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 踏進

Âm Hán Việt ĐẠP TIẾN

踏进 nghĩa là đặt chân vào, dẫm.

Nghĩa của 踏进

tàjìn

ĐẠP TIẾNphồn thể 踏進
  1. Đặt chân vào
  2. Dẫm (lên hoặc vào)
  3. Đi vào

Câu hỏi thường gặp

踏进 nghĩa là gì?

踏进 (tàjìn) nghĩa là đặt chân vào, dẫm.

踏进 đọc thế nào?

踏进 đọc là tàjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 踏进 là gì?

Âm Hán Việt của 踏进 là "đạp tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.