TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踢马刺

tīmǎcì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 踢馬刺

Âm Hán Việt THÍCH MÃ THÍCH

踢马刺 nghĩa là đinh thúc ngựa.

Nghĩa của 踢马刺

tīmǎcì

THÍCH MÃ THÍCHphồn thể 踢馬刺
  1. Đinh thúc ngựa

Câu hỏi thường gặp

踢马刺 nghĩa là gì?

踢马刺 (tīmǎcì) nghĩa là đinh thúc ngựa.

踢马刺 đọc thế nào?

踢马刺 đọc là tīmǎcì (pinyin).

Âm Hán Việt của 踢马刺 là gì?

Âm Hán Việt của 踢马刺 là "thích mã thích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.