TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踽踽独行

jǔjǔdúxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 踽踽獨行

Âm Hán Việt CỦ CỦ ĐỘC HÀNH

踽踽独行 nghĩa là đi một mình.

Nghĩa của 踽踽独行

jǔjǔdúxíng

CỦ CỦ ĐỘC HÀNHCụm từphồn thể 踽踽獨行
  1. thành ngữ Đi một mình

Câu hỏi thường gặp

踽踽独行 nghĩa là gì?

踽踽独行 (jǔjǔdúxíng) nghĩa là đi một mình.

踽踽独行 đọc thế nào?

踽踽独行 đọc là jǔjǔdúxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 踽踽独行 là gì?

Âm Hán Việt của 踽踽独行 là "củ củ độc hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.