TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹂躏

róulìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蹂躪

Âm Hán Việt NHU LẬN

蹂躏 nghĩa là tàn phá, chà đạp.

Nghĩa của 蹂躏

róulìn

NHU LẬNĐộng từphồn thể 蹂躪
  1. Tàn phá
  2. Chà đạp
  3. Giẫm đạp
  4. Xâm phạm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蹂躏

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

蹂躏 nghĩa là gì?

蹂躏 (róulìn) nghĩa là tàn phá, chà đạp.

蹂躏 đọc thế nào?

蹂躏 đọc là róulìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 蹂躏 là gì?

Âm Hán Việt của 蹂躏 là "nhu lận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.