TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹑

niè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躡

Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhiếp, niếp

蹑 nghĩa là đi nhón chân, đi nhẹ nhàng.

Nghĩa của 蹑

niè

phồn thể 躡
  1. Đi nhón chân
  2. Đi nhẹ nhàng
  3. Dẫm (lên)
  4. Theo sau

Thành ngữ có 蹑

  • 蹑手蹑脚 — Đi nhẹ nhàng trên đầu ngón chân

Câu hỏi thường gặp

蹑 nghĩa là gì?

蹑 (niè) nghĩa là đi nhón chân, đi nhẹ nhàng.

蹑 đọc thế nào?

蹑 đọc là niè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.