TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹑机

nièjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躡機

蹑机 nghĩa là Máy dệt lụa có bàn đạp chân.

Nghĩa của 蹑机

nièjī

phồn thể 躡機
  1. Máy dệt lụa có bàn đạp chân

Câu hỏi thường gặp

蹑机 nghĩa là gì?

蹑机 (nièjī) nghĩa là Máy dệt lụa có bàn đạp chân.

蹑机 đọc thế nào?

蹑机 đọc là nièjī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.