蹑脚跟 nghĩa là Đi một cách cẩn thận để không gây tiếng động.
Nghĩa của 蹑脚跟
nièjiǎogēn
phồn thể 躡腳跟
Đi một cách cẩn thận để không gây tiếng động
Câu hỏi thường gặp
蹑脚跟 nghĩa là gì?
蹑脚跟 (nièjiǎogēn) nghĩa là Đi một cách cẩn thận để không gây tiếng động.
蹑脚跟 đọc thế nào?
蹑脚跟 đọc là nièjiǎogēn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.