TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹑足

nièzú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躡足

蹑足 nghĩa là đi nhón gót.

Nghĩa của 蹑足

nièzú

phồn thể 躡足
  1. Đi nhón gót
  2. Đạp lên chân ai đó
  3. Tham gia (một ngành nghề, công việc,...)
  4. Kết giao với (một nhóm người nhất định)

Câu hỏi thường gặp

蹑足 nghĩa là gì?

蹑足 (nièzú) nghĩa là đi nhón gót.

蹑足 đọc thế nào?

蹑足 đọc là nièzú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.