蹑跟 nghĩa là Giày quá rộng hoặc quá chật so với chân.
Nghĩa của 蹑跟
niègēn
phồn thể 躡跟
Giày quá rộng hoặc quá chật so với chân
Câu hỏi thường gặp
蹑跟 nghĩa là gì?
蹑跟 (niègēn) nghĩa là Giày quá rộng hoặc quá chật so với chân.
蹑跟 đọc thế nào?
蹑跟 đọc là niègēn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.