TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹑踪

nièzōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躡蹤

蹑踪 nghĩa là theo sau ai.

Nghĩa của 蹑踪

nièzōng

phồn thể 躡蹤
  1. Theo sau ai (văn viết)

Câu hỏi thường gặp

蹑踪 nghĩa là gì?

蹑踪 (nièzōng) nghĩa là theo sau ai.

蹑踪 đọc thế nào?

蹑踪 đọc là nièzōng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.