TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹑迹

nièjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躡跡

蹑迹 nghĩa là theo dấu ai, theo dõi.

Nghĩa của 蹑迹

nièjì

phồn thể 躡跡
  1. Theo dấu ai
  2. Theo dõi

Câu hỏi thường gặp

蹑迹 nghĩa là gì?

蹑迹 (nièjì) nghĩa là theo dấu ai, theo dõi.

蹑迹 đọc thế nào?

蹑迹 đọc là nièjì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.