TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹓

liù giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 17

蹓 nghĩa là đi dạo, dắt ngựa đi dạo.

Nghĩa của 蹓

liù

  1. Đi dạo
  2. Dắt ngựa đi dạo

Câu hỏi thường gặp

蹓 nghĩa là gì?

蹓 (liù) nghĩa là đi dạo, dắt ngựa đi dạo.

蹓 đọc thế nào?

蹓 đọc là liù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.