TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

躁狂抑郁症

zàokuángyìyùzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躁狂抑鬱症

Âm Hán Việt TÁO CUỒNG ỨC UẤT CHỨNG

躁狂抑郁症 nghĩa là Rối loạn hưng cảm trầm cảm.

Nghĩa của 躁狂抑郁症

zàokuángyìyùzhèng

TÁO CUỒNG ỨC UẤT CHỨNGphồn thể 躁狂抑鬱症
  1. Rối loạn hưng cảm trầm cảm

Câu hỏi thường gặp

躁狂抑郁症 nghĩa là gì?

躁狂抑郁症 (zàokuángyìyùzhèng) nghĩa là Rối loạn hưng cảm trầm cảm.

躁狂抑郁症 đọc thế nào?

躁狂抑郁症 đọc là zàokuángyìyùzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 躁狂抑郁症 là gì?

Âm Hán Việt của 躁狂抑郁症 là "táo cuồng ức uất chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.