TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身在曹营心在汉

shēnzài Cáoyíngxīnzài Hàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 身在曹營心在漢

Âm Hán Việt THÂN TẠI TÀO DOANH TÂM TẠI HÁN

身在曹营心在汉 nghĩa là Sống ở doanh trại Tào mà lòng ở Hán.

Nghĩa của 身在曹营心在汉

shēnzài Cáoyíngxīnzài Hàn

THÂN TẠI TÀO DOANH TÂM TẠI HÁNCụm từphồn thể 身在曹營心在漢
  1. thành ngữ Sống ở doanh trại Tào mà lòng ở Hán
  2. Ở một nơi nhưng lòng mong mỏi nơi khác

Câu hỏi thường gặp

身在曹营心在汉 nghĩa là gì?

身在曹营心在汉 (shēnzài cáoyíngxīnzài hàn) nghĩa là Sống ở doanh trại Tào mà lòng ở Hán.

身在曹营心在汉 đọc thế nào?

身在曹营心在汉 đọc là shēnzài Cáoyíngxīnzài Hàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 身在曹营心在汉 là gì?

Âm Hán Việt của 身在曹营心在汉 là "thân tại tào doanh tâm tại hán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.