TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身在福中不知福

shēnzàifúzhōngbùzhīfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN TẠI PHÚC TRUNG BẤT TRI PHÚC

身在福中不知福 nghĩa là Sống trong phúc mà không biết hưởng (thành ngữ); không biết mình đang hạnh phúc.

Nghĩa của 身在福中不知福

shēnzàifúzhōngbùzhīfú

THÂN TẠI PHÚC TRUNG BẤT TRI PHÚCCụm từ
  1. Sống trong phúc mà không biết hưởng (thành ngữ); không biết mình đang hạnh phúc

Câu hỏi thường gặp

身在福中不知福 nghĩa là gì?

身在福中不知福 (shēnzàifúzhōngbùzhīfú) nghĩa là Sống trong phúc mà không biết hưởng (thành ngữ); không biết mình đang hạnh phúc.

身在福中不知福 đọc thế nào?

身在福中不知福 đọc là shēnzàifúzhōngbùzhīfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 身在福中不知福 là gì?

Âm Hán Việt của 身在福中不知福 là "thân tại phúc trung bất tri phúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.