TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身家

shēnjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN GIA

身家 nghĩa là Bản thân và gia đình.

Nghĩa của 身家

shēnjiā

THÂN GIADanh từ
  1. Bản thân và gia đình
  2. Nền tảng gia đình
  3. Gia phả
  4. Tài sản
  5. Tổng tài sản

Câu hỏi thường gặp

身家 nghĩa là gì?

身家 (shēnjiā) nghĩa là Bản thân và gia đình.

身家 đọc thế nào?

身家 đọc là shēnjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 身家 là gì?

Âm Hán Việt của 身家 là "thân gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.