TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身手敏捷

shēnshǒumǐnjié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN THỦ MẪN TIỆP

身手敏捷 nghĩa là nhanh nhẹn, linh hoạt.

Nghĩa của 身手敏捷

shēnshǒumǐnjié

THÂN THỦ MẪN TIỆP
  1. Nhanh nhẹn; linh hoạt; khéo léo

Câu hỏi thường gặp

身手敏捷 nghĩa là gì?

身手敏捷 (shēnshǒumǐnjié) nghĩa là nhanh nhẹn, linh hoạt.

身手敏捷 đọc thế nào?

身手敏捷 đọc là shēnshǒumǐnjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 身手敏捷 là gì?

Âm Hán Việt của 身手敏捷 là "thân thủ mẫn tiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.