TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身披羽毛

shēnpīyǔmáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN PHI VŨ MAO

身披羽毛 nghĩa là Được bao phủ lông vũ.

Nghĩa của 身披羽毛

shēnpīyǔmáo

THÂN PHI VŨ MAO
  1. Được bao phủ lông vũ

Câu hỏi thường gặp

身披羽毛 nghĩa là gì?

身披羽毛 (shēnpīyǔmáo) nghĩa là Được bao phủ lông vũ.

身披羽毛 đọc thế nào?

身披羽毛 đọc là shēnpīyǔmáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 身披羽毛 là gì?

Âm Hán Việt của 身披羽毛 là "thân phi vũ mao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.