TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身材

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shēncái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN TÀI

身材 nghĩa là vóc dáng, thể hình.

Nghĩa của 身材

shēncái

THÂN TÀIDanh từ
  1. Vóc dáng
  2. Thể hình (chiều cao và cân nặng)
  3. Dáng người

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 身材

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 身材

Câu hỏi thường gặp

身材 nghĩa là gì?

身材 (shēncái) nghĩa là vóc dáng, thể hình.

身材 đọc thế nào?

身材 đọc là shēncái (pinyin).

Âm Hán Việt của 身材 là gì?

Âm Hán Việt của 身材 là "thân tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.