躲得过初一,躲不过十五
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 躲得過初一,躲不過十五
躲得过初一,躲不过十五 nghĩa là Có thể không bị phát hiện vào ngày mùng một, nhưng ngày rằm sẽ bị phát hiện.
Nghĩa của 躲得过初一,躲不过十五
duǒdeguòchūyī duǒbùguòshíwǔ
phồn thể 躲得過初一,躲不過十五- nghĩa đen, thành ngữ Có thể không bị phát hiện vào ngày mùng một, nhưng ngày rằm sẽ bị phát hiện
- nghĩa bóng Bạn không thể trốn tránh mãi
- Muộn hay sớm bạn sẽ phải đối mặt với nó
Câu hỏi thường gặp
躲得过初一,躲不过十五 nghĩa là gì?
躲得过初一,躲不过十五 (duǒdeguòchūyī duǒbùguòshíwǔ) nghĩa là Có thể không bị phát hiện vào ngày mùng một, nhưng ngày rằm sẽ bị phát hiện.
躲得过初一,躲不过十五 đọc thế nào?
躲得过初一,躲不过十五 đọc là duǒdeguòchūyī duǒbùguòshíwǔ (pinyin).