TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

躲得过初一,躲不过十五

duǒdeguòchūyī duǒbùguòshíwǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躲得過初一,躲不過十五

躲得过初一,躲不过十五 nghĩa là Có thể không bị phát hiện vào ngày mùng một, nhưng ngày rằm sẽ bị phát hiện.

Nghĩa của 躲得过初一,躲不过十五

duǒdeguòchūyī duǒbùguòshíwǔ

phồn thể 躲得過初一,躲不過十五
  1. nghĩa đen, thành ngữ Có thể không bị phát hiện vào ngày mùng một, nhưng ngày rằm sẽ bị phát hiện
  2. nghĩa bóng Bạn không thể trốn tránh mãi
  3. Muộn hay sớm bạn sẽ phải đối mặt với nó

Câu hỏi thường gặp

躲得过初一,躲不过十五 nghĩa là gì?

躲得过初一,躲不过十五 (duǒdeguòchūyī duǒbùguòshíwǔ) nghĩa là Có thể không bị phát hiện vào ngày mùng một, nhưng ngày rằm sẽ bị phát hiện.

躲得过初一,躲不过十五 đọc thế nào?

躲得过初一,躲不过十五 đọc là duǒdeguòchūyī duǒbùguòshíwǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.