车份 nghĩa là Phí thuê xe do tài xế taxi và xe kéo trả.
Nghĩa của 车份
chēfèn
XA PHẦNDanh từphồn thể 車份
Phí thuê xe do tài xế taxi và xe kéo trả
Câu hỏi thường gặp
车份 nghĩa là gì?
车份 (chēfèn) nghĩa là Phí thuê xe do tài xế taxi và xe kéo trả.
车份 đọc thế nào?
车份 đọc là chēfèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 车份 là gì?
Âm Hán Việt của 车份 là "xa phần".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.