TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

车份

chēfèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 車份

Âm Hán Việt XA PHẦN

车份 nghĩa là Phí thuê xe do tài xế taxi và xe kéo trả.

Nghĩa của 车份

chēfèn

XA PHẦNDanh từphồn thể 車份
  1. Phí thuê xe do tài xế taxi và xe kéo trả

Câu hỏi thường gặp

车份 nghĩa là gì?

车份 (chēfèn) nghĩa là Phí thuê xe do tài xế taxi và xe kéo trả.

车份 đọc thế nào?

车份 đọc là chēfèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 车份 là gì?

Âm Hán Việt của 车份 là "xa phần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.