车到山前自有路 nghĩa là Xem 车到山前必有路 (chēdàoshānqiánbìyǒulù).
Nghĩa của 车到山前自有路
chēdàoshānqiánzìyǒulù
XA ĐÁO SƠN TIỀN TỰ HỮU LỘphồn thể 車到山前自有路
Xem 车到山前必有路 (chēdàoshānqiánbìyǒulù)
Câu hỏi thường gặp
车到山前自有路 nghĩa là gì?
车到山前自有路 (chēdàoshānqiánzìyǒulù) nghĩa là Xem 车到山前必有路 (chēdàoshānqiánbìyǒulù).
车到山前自有路 đọc thế nào?
车到山前自有路 đọc là chēdàoshānqiánzìyǒulù (pinyin).
Âm Hán Việt của 车到山前自有路 là gì?
Âm Hán Việt của 车到山前自有路 là "xa đáo sơn tiền tự hữu lộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.