TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

车工

chēgōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 車工

Âm Hán Việt XA CÔNG

车工 nghĩa là công việc tiện, thợ tiện.

Nghĩa của 车工

chēgōng

XA CÔNGDanh từphồn thể 車工
  1. Công việc tiện
  2. Thợ tiện

Câu hỏi thường gặp

车工 nghĩa là gì?

车工 (chēgōng) nghĩa là công việc tiện, thợ tiện.

车工 đọc thế nào?

车工 đọc là chēgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 车工 là gì?

Âm Hán Việt của 车工 là "xa công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.