TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

车斗

chēdǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 車斗

Âm Hán Việt XA ĐẨU

车斗 nghĩa là Thùng hở (gắn trên xe tải hoặc xe kéo) để chở hàng.

Nghĩa của 车斗

chēdǒu

XA ĐẨUphồn thể 車斗
  1. Thùng hở (gắn trên xe tải hoặc xe kéo) để chở hàng
  2. Thùng ben (của xe ben)
  3. Gầu (của máy xúc)
  4. Xe cút kít

Câu hỏi thường gặp

车斗 nghĩa là gì?

车斗 (chēdǒu) nghĩa là Thùng hở (gắn trên xe tải hoặc xe kéo) để chở hàng.

车斗 đọc thế nào?

车斗 đọc là chēdǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 车斗 là gì?

Âm Hán Việt của 车斗 là "xa đẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.