TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

车模

chēmó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 車模

Âm Hán Việt XA MÔ

车模 nghĩa là Người mẫu tại triển lãm xe.

Nghĩa của 车模

chēmó

XA MÔDanh từphồn thể 車模
  1. Người mẫu tại triển lãm xe
  2. Người mẫu tạo dáng bên xe

Câu hỏi thường gặp

车模 nghĩa là gì?

车模 (chēmó) nghĩa là Người mẫu tại triển lãm xe.

车模 đọc thế nào?

车模 đọc là chēmó (pinyin).

Âm Hán Việt của 车模 là gì?

Âm Hán Việt của 车模 là "xa mô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.