TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

车水马龙

chēshuǐmǎlóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 車水馬龍

Âm Hán Việt XA THỦY MÃ LONG

车水马龙 nghĩa là Dòng xe ngựa không dứt.

Nghĩa của 车水马龙

chēshuǐmǎlóng

XA THỦY MÃ LONGphồn thể 車水馬龍
  1. thành ngữ Dòng xe ngựa không dứt
  2. Giao thông tấp nập

Câu hỏi thường gặp

车水马龙 nghĩa là gì?

车水马龙 (chēshuǐmǎlóng) nghĩa là Dòng xe ngựa không dứt.

车水马龙 đọc thế nào?

车水马龙 đọc là chēshuǐmǎlóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 车水马龙 là gì?

Âm Hán Việt của 车水马龙 là "xa thủy mã long".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.