TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

车行

chēháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 車行

Âm Hán Việt XA HÀNG

车行 nghĩa là Kinh doanh liên quan đến xe.

Nghĩa của 车行

chēháng

XA HÀNGDanh từphồn thể 車行
  1. Kinh doanh liên quan đến xe
  2. Đại lý ô tô
  3. Hãng taxi
  4. Garage (thương mại)

chēxíng

XA HÀNHphồn thể 車行
  1. Giao thông
  2. Lái xe (tức là di chuyển bằng phương tiện)

Từ ghép có 车行

Câu hỏi thường gặp

车行 nghĩa là gì?

车行 (chēháng, chēxíng) nghĩa là Kinh doanh liên quan đến xe.

车行 đọc thế nào?

车行 đọc là chēháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 车行 là gì?

Âm Hán Việt của 车行 là "xa hàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.