车裂 nghĩa là Xé rời tứ chi và đầu một người bằng năm chiếc xe ngựa (hình phạt tử hình).
Nghĩa của 车裂
chēliè
XA LIỆTĐộng từphồn thể 車裂
Xé rời tứ chi và đầu một người bằng năm chiếc xe ngựa (hình phạt tử hình)
Xé xác
Câu hỏi thường gặp
车裂 nghĩa là gì?
车裂 (chēliè) nghĩa là Xé rời tứ chi và đầu một người bằng năm chiếc xe ngựa (hình phạt tử hình).
车裂 đọc thế nào?
车裂 đọc là chēliè (pinyin).
Âm Hán Việt của 车裂 là gì?
Âm Hán Việt của 车裂 là "xa liệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.