TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

车辙

chēzhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 車轍

Âm Hán Việt XA TRIỆT

车辙 nghĩa là vết bánh xe, dấu xe.

Nghĩa của 车辙

chēzhé

XA TRIỆTDanh từphồn thể 車轍
  1. Vết bánh xe; dấu xe

Câu hỏi thường gặp

车辙 nghĩa là gì?

车辙 (chēzhé) nghĩa là vết bánh xe, dấu xe.

车辙 đọc thế nào?

车辙 đọc là chēzhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 车辙 là gì?

Âm Hán Việt của 车辙 là "xa triệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.