TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

车里雅宾斯克

Chēlǐyǎbīnsīkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 車里雅賓斯克

Âm Hán Việt XA LÝ NHÃ TÂN TƯ KHẮC

车里雅宾斯克 nghĩa là Thành phố Chelyabinsk ở sườn đông dãy Ural, trên tuyến đường sắt xuyên Siberia.

Nghĩa của 车里雅宾斯克

Chēlǐyǎbīnsīkè

XA LÝ NHÃ TÂN TƯ KHẮCphồn thể 車里雅賓斯克tên riêng
  1. Thành phố Chelyabinsk ở sườn đông dãy Ural, trên tuyến đường sắt xuyên Siberia

Câu hỏi thường gặp

车里雅宾斯克 nghĩa là gì?

车里雅宾斯克 (chēlǐyǎbīnsīkè) nghĩa là Thành phố Chelyabinsk ở sườn đông dãy Ural, trên tuyến đường sắt xuyên Siberia.

车里雅宾斯克 đọc thế nào?

车里雅宾斯克 đọc là Chēlǐyǎbīnsīkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 车里雅宾斯克 là gì?

Âm Hán Việt của 车里雅宾斯克 là "xa lý nhã tân tư khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.