TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轩辕

Xuān Yuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軒轅

Âm Hán Việt HIÊN VIÊN

轩辕 nghĩa là Xuan Yuan, tên gọi của Hoàng Đế, Huỳnh Đế 黄帝 (Huángdì).

Nghĩa của 轩辕

Xuān Yuán

HIÊN VIÊNDanh từ, Tên riêngphồn thể 軒轅tên riêng
  1. Xuan Yuan, tên gọi của Hoàng Đế, Huỳnh Đế 黄帝 (Huángdì)

Xuānyuán

HIÊN VIÊNDanh từ, Tên riêngphồn thể 軒轅tên riêng
  1. Họ hai chữ Xuānyuán

Câu hỏi thường gặp

轩辕 nghĩa là gì?

轩辕 (xuān yuán, xuānyuán) nghĩa là Xuan Yuan, tên gọi của Hoàng Đế, Huỳnh Đế 黄帝 (Huángdì).

轩辕 đọc thế nào?

轩辕 đọc là Xuān Yuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 轩辕 là gì?

Âm Hán Việt của 轩辕 là "hiên viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.