TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轩辕十四

Xuānyuánshísì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軒轅十四

Âm Hán Việt HIÊN VIÊN THẬP TỨ

轩辕十四 nghĩa là Sao Regulus (chòm sao).

Nghĩa của 轩辕十四

Xuānyuánshísì

HIÊN VIÊN THẬP TỨTên riêngphồn thể 軒轅十四tên riêng
  1. Sao Regulus (chòm sao)

Câu hỏi thường gặp

轩辕十四 nghĩa là gì?

轩辕十四 (xuānyuánshísì) nghĩa là Sao Regulus (chòm sao).

轩辕十四 đọc thế nào?

轩辕十四 đọc là Xuānyuánshísì (pinyin).

Âm Hán Việt của 轩辕十四 là gì?

Âm Hán Việt của 轩辕十四 là "hiên viên thập tứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.