TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转业

zhuǎnyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉業

Âm Hán Việt CHUYỂN NGHIỆP

转业 nghĩa là chuyển nghề.

Nghĩa của 转业

zhuǎnyè

CHUYỂN NGHIỆPĐộng từphồn thể 轉業
  1. Chuyển nghề
  2. Chuyển sang công việc dân sự

Câu hỏi thường gặp

转业 nghĩa là gì?

转业 (zhuǎnyè) nghĩa là chuyển nghề.

转业 đọc thế nào?

转业 đọc là zhuǎnyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 转业 là gì?

Âm Hán Việt của 转业 là "chuyển nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.