TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转产

zhuǎnchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉產

Âm Hán Việt CHUYỂN SẢN

转产 nghĩa là thay đổi sản xuất.

Nghĩa của 转产

zhuǎnchǎn

CHUYỂN SẢNĐộng từphồn thể 轉產
  1. Thay đổi sản xuất
  2. Chuyển sang sản phẩm mới

Câu hỏi thường gặp

转产 nghĩa là gì?

转产 (zhuǎnchǎn) nghĩa là thay đổi sản xuất.

转产 đọc thế nào?

转产 đọc là zhuǎnchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 转产 là gì?

Âm Hán Việt của 转产 là "chuyển sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.