TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转危为安

zhuǎnwēiwéi'ān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉危為安

Âm Hán Việt CHUYỂN NGUY VI AN

转危为安 nghĩa là chuyển nguy thành an, hóa giải nguy hiểm.

Nghĩa của 转危为安

zhuǎnwēiwéi'ān

CHUYỂN NGUY VI ANCụm từphồn thể 轉危為安
  1. Chuyển nguy thành an (thành ngữ); hóa giải nguy hiểm (đặc biệt là chính trị hoặc y tế)

Câu hỏi thường gặp

转危为安 nghĩa là gì?

转危为安 (zhuǎnwēiwéi'ān) nghĩa là chuyển nguy thành an, hóa giải nguy hiểm.

转危为安 đọc thế nào?

转危为安 đọc là zhuǎnwēiwéi'ān (pinyin).

Âm Hán Việt của 转危为安 là gì?

Âm Hán Việt của 转危为安 là "chuyển nguy vi an".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.