转学 nghĩa là chuyển trường, chuyển đến trường khác.
Nghĩa của 转学
zhuǎnxué
CHUYỂN HỌCĐộng từphồn thể 轉學
Chuyển trường
Chuyển đến trường khác
Câu hỏi thường gặp
转学 nghĩa là gì?
转学 (zhuǎnxué) nghĩa là chuyển trường, chuyển đến trường khác.
转学 đọc thế nào?
转学 đọc là zhuǎnxué (pinyin).
Âm Hán Việt của 转学 là gì?
Âm Hán Việt của 转学 là "chuyển học".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.