TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转战

zhuǎnzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉戰

Âm Hán Việt CHUYỂN CHIẾN

转战 nghĩa là Chiến đấu hết nơi này đến nơi khác.

Nghĩa của 转战

zhuǎnzhàn

CHUYỂN CHIẾNĐộng từphồn thể 轉戰
  1. Chiến đấu hết nơi này đến nơi khác

Thành ngữ có 转战

  • 转战千里 — Chiến đấu khắp nơi qua hàng ngàn dặm (thành ngữ); chiến đấu không ngừng khắp cả nước

Câu hỏi thường gặp

转战 nghĩa là gì?

转战 (zhuǎnzhàn) nghĩa là Chiến đấu hết nơi này đến nơi khác.

转战 đọc thế nào?

转战 đọc là zhuǎnzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 转战 là gì?

Âm Hán Việt của 转战 là "chuyển chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.