TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转接

zhuǎnjiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉接

Âm Hán Việt CHUYỂN TIẾP

转接 nghĩa là chuyển, kết nối.

Nghĩa của 转接

zhuǎnjiē

CHUYỂN TIẾPĐộng từphồn thể 轉接
  1. viễn thông, v.v. Chuyển
  2. Kết nối
  3. Chuyển tiếp

Câu hỏi thường gặp

转接 nghĩa là gì?

转接 (zhuǎnjiē) nghĩa là chuyển, kết nối.

转接 đọc thế nào?

转接 đọc là zhuǎnjiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 转接 là gì?

Âm Hán Việt của 转接 là "chuyển tiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.