TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转椅

zhuànyǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉椅

Âm Hán Việt CHUYỂN Ỷ

转椅 nghĩa là ghế xoay, băng chuyền trẻ em.

Nghĩa của 转椅

zhuànyǐ

CHUYỂN Ỷphồn thể 轉椅
  1. Ghế xoay
  2. Băng chuyền trẻ em

Câu hỏi thường gặp

转椅 nghĩa là gì?

转椅 (zhuànyǐ) nghĩa là ghế xoay, băng chuyền trẻ em.

转椅 đọc thế nào?

转椅 đọc là zhuànyǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 转椅 là gì?

Âm Hán Việt của 转椅 là "chuyển ỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.