TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转法轮

zhuǎnfǎlún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉法輪

Âm Hán Việt CHUYỂN PHÁP LUÂN

转法轮 nghĩa là truyền dạy phật pháp, chakram hoặc chakka.

Nghĩa của 转法轮

zhuǎnfǎlún

CHUYỂN PHÁP LUÂNĐộng từphồn thể 轉法輪
  1. Truyền dạy Phật pháp
  2. Chakram hoặc chakka (đĩa ném)

Câu hỏi thường gặp

转法轮 nghĩa là gì?

转法轮 (zhuǎnfǎlún) nghĩa là truyền dạy phật pháp, chakram hoặc chakka.

转法轮 đọc thế nào?

转法轮 đọc là zhuǎnfǎlún (pinyin).

Âm Hán Việt của 转法轮 là gì?

Âm Hán Việt của 转法轮 là "chuyển pháp luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.