TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转科

zhuǎnkē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉科

Âm Hán Việt CHUYỂN KHOA

转科 nghĩa là đổi ngành, học môn chuyên mới.

Nghĩa của 转科

zhuǎnkē

CHUYỂN KHOAĐộng từphồn thể 轉科
  1. Đổi ngành (ở đại học)
  2. Học môn chuyên mới
  3. Chuyển sang khoa y khác

Câu hỏi thường gặp

转科 nghĩa là gì?

转科 (zhuǎnkē) nghĩa là đổi ngành, học môn chuyên mới.

转科 đọc thế nào?

转科 đọc là zhuǎnkē (pinyin).

Âm Hán Việt của 转科 là gì?

Âm Hán Việt của 转科 là "chuyển khoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.