TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转轮

zhuànlún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉輪

Âm Hán Việt CHUYỂN LUÂN

转轮 nghĩa là đĩa quay, bánh xe.

Nghĩa của 转轮

zhuànlún

CHUYỂN LUÂNĐộng từphồn thể 轉輪
  1. Đĩa quay
  2. Bánh xe
  3. Rotor
  4. Vòng luân hồi trong Phật giáo

Từ ghép có 转轮

Câu hỏi thường gặp

转轮 nghĩa là gì?

转轮 (zhuànlún) nghĩa là đĩa quay, bánh xe.

转轮 đọc thế nào?

转轮 đọc là zhuànlún (pinyin).

Âm Hán Việt của 转轮 là gì?

Âm Hán Việt của 转轮 là "chuyển luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.