TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转速表

zhuànsùbiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉速錶

Âm Hán Việt CHUYỂN TỐC BIỂU

转速表 nghĩa là Đồng hồ đo tốc độ vòng quay.

Nghĩa của 转速表

zhuànsùbiǎo

CHUYỂN TỐC BIỂUphồn thể 轉速錶
  1. Đồng hồ đo tốc độ vòng quay
  2. Đồng hồ đo RPM

Câu hỏi thường gặp

转速表 nghĩa là gì?

转速表 (zhuànsùbiǎo) nghĩa là Đồng hồ đo tốc độ vòng quay.

转速表 đọc thế nào?

转速表 đọc là zhuànsùbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 转速表 là gì?

Âm Hán Việt của 转速表 là "chuyển tốc biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.