TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转铃

zhuànlíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉鈴

Âm Hán Việt CHUYỂN LINH

转铃 nghĩa là chuông xe đạp.

Nghĩa của 转铃

zhuànlíng

CHUYỂN LINHphồn thể 轉鈴
  1. Chuông xe đạp (với cơ chế xoay bên trong)

Câu hỏi thường gặp

转铃 nghĩa là gì?

转铃 (zhuànlíng) nghĩa là chuông xe đạp.

转铃 đọc thế nào?

转铃 đọc là zhuànlíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 转铃 là gì?

Âm Hán Việt của 转铃 là "chuyển linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.