TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轮指

lúnzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輪指

Âm Hán Việt LUÂN CHỈ

轮指 nghĩa là Chuyển động ngón tay tròn (khi chơi nhạc cụ gảy).

Nghĩa của 轮指

lúnzhǐ

LUÂN CHỈphồn thể 輪指
  1. Chuyển động ngón tay tròn (khi chơi nhạc cụ gảy)
  2. Gảy đàn

Câu hỏi thường gặp

轮指 nghĩa là gì?

轮指 (lúnzhǐ) nghĩa là Chuyển động ngón tay tròn (khi chơi nhạc cụ gảy).

轮指 đọc thế nào?

轮指 đọc là lúnzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 轮指 là gì?

Âm Hán Việt của 轮指 là "luân chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.