TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

软件开发

ruǎnjiànkāifā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軟件開發

Âm Hán Việt NHUYỄN KIỆN KHAI PHÁT

软件开发 nghĩa là phát triển phần mềm.

Nghĩa của 软件开发

ruǎnjiànkāifā

NHUYỄN KIỆN KHAI PHÁTphồn thể 軟件開發
  1. Phát triển phần mềm

Câu hỏi thường gặp

软件开发 nghĩa là gì?

软件开发 (ruǎnjiànkāifā) nghĩa là phát triển phần mềm.

软件开发 đọc thế nào?

软件开发 đọc là ruǎnjiànkāifā (pinyin).

Âm Hán Việt của 软件开发 là gì?

Âm Hán Việt của 软件开发 là "nhuyễn kiện khai phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.