TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

软刀子

ruǎndāozi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軟刀子

Âm Hán Việt NHUYỄN ĐAO TỬ

软刀子 nghĩa là con dao mềm, chiến thuật ngấm ngầm.

Nghĩa của 软刀子

ruǎndāozi

NHUYỄN ĐAO TỬphồn thể 軟刀子
  1. nghĩa đen Con dao mềm
  2. nghĩa bóng Chiến thuật ngấm ngầm
  3. Phương thức tấn công xảo quyệt

Câu hỏi thường gặp

软刀子 nghĩa là gì?

软刀子 (ruǎndāozi) nghĩa là con dao mềm, chiến thuật ngấm ngầm.

软刀子 đọc thế nào?

软刀子 đọc là ruǎndāozi (pinyin).

Âm Hán Việt của 软刀子 là gì?

Âm Hán Việt của 软刀子 là "nhuyễn đao tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.